dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
16
17
18
19
20
»
»»
Words Containing "c^"
Chết một con, nhòn một mũi
Chết một đời cha, ba đời con
Chết một đống còn hơn sống một người
Chết một đống hơn sống một mình
Chết một đống hơn sống một người
Chết, nết chẳng chừa
Chết, nết không chừa
Chết ngài hại của
Chết ngây chết ngất
Chết người không chết tật
Chết nhăn răng
Chết như ngả rạ
Chết như rạ
Chết như sung rụng
Chết no hơn sống thèm
Chết đói chết khát
Chê tôm ăn cá
Chê tôm ăn cá lù dù
Chê tôm, ăn cá lù đù
Chê tôm ăn cá lù đù, chê thằng ỏng bụng lấy thằng gù lưng
Chê tôm lại phải ăn tôm, chê rau muống héo lại ôm dưa già
Chê tôm lại phải ăn tôm, chê rau muống héo lại ôm giền già
Chê tôm lại phải ăn tôm, chê rau muống héo phải ăn dưa già
Chết phải có số
Chè trên cháo dưới
Chẻ tre nghe gióng
Chẽ tre nghe lóng
Chẻ tre phải nghe gióng
Chẻ tre qua đốt
Chết sặc gạch
Chết sông chết suối, chẳng ai chết đuối đọi đèn
Chết sông chết suối không ai chết đuối đọi đèn
Chết sông chết suối, không bằng chết đuối đĩa đèn
Chết sống mặc bây tiền thây bỏ túi
Chẹt tay mới há miệng
Chết thẳng cẳng
Chết thằng gian chẳng chết người ngay
Chết thằng gian, chết gì thằng ngay
Chết thằng ngay, chết gì thằng gian
Chết thèm chết khát
Chết thèm chết nhạt
Chết thì chết giữa đôi mươi tháng mười
Chết trâu còn thêm mẻ rìu
Chết trâu lại thêm mẻ rìu
Chết trẻ càng khoẻ ma
Chết trẻ còn hơn lấy lẽ
Chết trẻ còn hơn lấy lẽ chồng người
Chết trẻ khoẻ ma
Chết trẻ khoẻ ma, chết già lú lẫn
Chết trẻ khoẻ ma, chết già ma mệt
Chết trong còn hơn sống đục
Chết trong hơn sống đục
Chết trước ấm mồ
Chết trước được mổ được mả, chết sau nằm ngả nằm nghiêng
Chết trước được mồ được mả, chết sau nằm ngả nằm nghiêng
Chết từ đời tám hoánh
Chết đứng hơn sống quỳ
Chết đứng như trời trồng
Chết đứng như Từ Hải
Chết được chôn là quý, giầu biết nghĩ là hơn
Chết đuối bám cọc mục
Chết đuối bám cọng rơm
Chết đuối bám phải bọt
Chết đuối bám phải cọc mục
Chết đuối lòng đĩa
Chết đuối đọi đèn
Chết đuối trên cạn
Chết đuối vớ cả bọt
Chết đuối vớ cuống rong
Chết đuối vớ lấy bọt
Chết đuối vớ phải bọt
Chết đuối vớ phải cọc
Chết đuối vớ phải cọc mục
Chết đuối vớ được cọc
Chết đuối vớ được cột trụ
Chết đuối vớ được phao nổi
Chết đường chết chợ
Chết đường chết sá không bằng Cam Giá vào làng.
Chết vinh còn hơn sống nhục
Chết vũng trâu đầm
Chết xuống âm phủ còn hơn làm bầu chủ ở dương gian
Chè Văn Thái, gái Tiên Lữ
Chè Vân Thái, gái Tiên Lữ
Chè với Cầu Tiên, bún sen Tứ Kì
Chẻ vỏ không bằng đỏ vận
Chẻ vỏ vẫn thua vận đỏ
Chè xuân cứ vặt cho đau, chè hạ nương nhẹ, chè thu đãi đầng
Chè Yên Thái, gái Tiên Lữ
Chia đàn sẻ nghé
Chia bão thành gió, chia cỏ thành bờ, chia cờ thành mảnh
««
«
16
17
18
19
20
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...